TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisavola

danh từ giống cái
/biˈza.vo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bisavola · số nhiều: le bisavole

bisavola nghĩa là bà cố.

Nghĩa của bisavola

Danh từ · giống cái

  1. Bà cố.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bisavola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ great-grandmother

Câu hỏi thường gặp

bisavola nghĩa là gì?

bisavola (danh từ) nghĩa là bà cố.

bisavola là giống đực hay giống cái?

bisavola là danh từ giống cái: la bisavola, số nhiều le bisavole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.