TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bombo

danh từ giống đực
/ˈbom.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bombo · số nhiều: i bombi

bombo nghĩa là ong nghệ.

Nghĩa của bombo

Danh từ · giống đực

  1. Ong nghệ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bumblebee; buzzing

Câu hỏi thường gặp

bombo nghĩa là gì?

bombo (danh từ) nghĩa là ong nghệ.

bombo là giống đực hay giống cái?

bombo là danh từ giống đực: il bombo, số nhiều i bombi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.