ronzio
danh từ giống đực
/ronˈd͡zi.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ronzio · số nhiều: i ronzii
ronzio nghĩa là vo vo, vù vù.
Nghĩa của ronzio
Danh từ · giống đực
- Vo vo, vù vù.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ronzio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buzzing, humming; ringing (in the ears)
Câu hỏi thường gặp
ronzio nghĩa là gì?
ronzio (danh từ) nghĩa là vo vo, vù vù.
ronzio là giống đực hay giống cái?
ronzio là danh từ giống đực: il ronzio, số nhiều i ronzii.