TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ronzio

danh từ giống đực
/ronˈd͡zi.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ronzio · số nhiều: i ronzii

ronzio nghĩa là vo vo, vù vù.

Nghĩa của ronzio

Danh từ · giống đực

  1. Vo vo, vù vù.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ronzio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buzzing, humming; ringing (in the ears)

Câu hỏi thường gặp

ronzio nghĩa là gì?

ronzio (danh từ) nghĩa là vo vo, vù vù.

ronzio là giống đực hay giống cái?

ronzio là danh từ giống đực: il ronzio, số nhiều i ronzii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.