TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boss

danh từ giống đực
/ˈbɔs/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il boss

boss nghĩa là trùm.

Nghĩa của boss

Danh từ · giống đực

  1. Trùm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boss

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boss (leader of a business, company or criminal organization)

Câu hỏi thường gặp

boss nghĩa là gì?

boss (danh từ) nghĩa là trùm.

boss là giống đực hay giống cái?

boss là danh từ giống đực: il boss.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.