TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bretagna

/breˈtaɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

Bretagna nghĩa là brơ-ta-nhơ.

Nghĩa của Bretagna

Danh từ riêng

  1. Brơ-ta-nhơ.

Họ từ của Bretagna

Cụm từ, thành ngữ với Bretagna

Câu ví dụ với Bretagna

  • Le tasse universitarie in Gran Bretagna costano circa 9.000£ all'anno. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2796607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Brittany (a cultural region, historical province, and peninsula in northwest France); Brittany (an administrative region of northwest France, including most of the historic region of Brittany)

Câu hỏi thường gặp

Bretagna nghĩa là gì?

Bretagna (danh từ riêng) nghĩa là brơ-ta-nhơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.