TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buccia

danh từ giống cái
/ˈbut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la buccia · số nhiều: le bucce

buccia nghĩa là vỏ, bì.

Nghĩa của buccia

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ, bì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buccia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skin, peel, husk, bur (of fruit, etc.); pod (of peas, etc.); rind (of cheese)

Câu hỏi thường gặp

buccia nghĩa là gì?

buccia (danh từ) nghĩa là vỏ, bì.

buccia là giống đực hay giống cái?

buccia là danh từ giống cái: la buccia, số nhiều le bucce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.