buccia
danh từ giống cái
/ˈbut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la buccia · số nhiều: le bucce
buccia nghĩa là vỏ, bì.
Nghĩa của buccia
Danh từ · giống cái
- Vỏ, bì.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buccia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin, peel, husk, bur (of fruit, etc.); pod (of peas, etc.); rind (of cheese)
Câu hỏi thường gặp
buccia nghĩa là gì?
buccia (danh từ) nghĩa là vỏ, bì.
buccia là giống đực hay giống cái?
buccia là danh từ giống cái: la buccia, số nhiều le bucce.