TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scorza

danh từ giống cái
/ˈskɔr.d͡za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scorza · số nhiều: le scorze

scorza nghĩa là vỏ, vỏ cây.

Nghĩa của scorza

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ, vỏ cây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bark (of a tree); husk, peel, skin (of fruit, etc.)

Câu hỏi thường gặp

scorza nghĩa là gì?

scorza (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ cây.

scorza là giống đực hay giống cái?

scorza là danh từ giống cái: la scorza, số nhiều le scorze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.