TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

byte

danh từ giống đực
/ˈba.it/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il byte

byte nghĩa là bai, bai-tơ.

Nghĩa của byte

Danh từ · giống đực

  1. Bai, bai-tơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với byte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ byte

Câu hỏi thường gặp

byte nghĩa là gì?

byte (danh từ) nghĩa là bai, bai-tơ.

byte là giống đực hay giống cái?

byte là danh từ giống đực: il byte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.