byte
danh từ giống đực
/ˈba.it/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il byte
byte nghĩa là bai, bai-tơ.
Nghĩa của byte
Danh từ · giống đực
- Bai, bai-tơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với byte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ byte
Câu hỏi thường gặp
byte nghĩa là gì?
byte (danh từ) nghĩa là bai, bai-tơ.
byte là giống đực hay giống cái?
byte là danh từ giống đực: il byte.