TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calcolatrice

danh từ giống cái
/kal.ko.laˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calcolatrice · số nhiều: le calcolatrici

calcolatrice nghĩa là máy tính cầm tay, máy tính cơ khí, máy tính tương tự.

Cũng là một dạng biến đổi của calcolatore — Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Nghĩa của calcolatrice

Danh từ · giống cái

  1. Máy tính cầm tay.
  2. Máy tính cơ khí, máy tính tương tự, dụng cụ tính toán.
  3. Người tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a (mechanical or electronic) device used for mathematical operations, calculator; female equivalent of calcolatore

Câu hỏi thường gặp

calcolatrice nghĩa là gì?

calcolatrice (danh từ) nghĩa là máy tính cầm tay, máy tính cơ khí, máy tính tương tự.

calcolatrice là giống đực hay giống cái?

calcolatrice là danh từ giống cái: la calcolatrice, số nhiều le calcolatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.