calore
đi với mạo từ: il calore · số nhiều: i calori
calore nghĩa là hơi nóng.
Nghĩa của calore
Danh từ · giống đực
- Hơi nóng.
Họ từ của calore
Câu ví dụ với calore
- Il suo sorriso trasmetteva calore e amichevolezza. Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warmth; heat; fervour; glow
Câu hỏi thường gặp
calore nghĩa là gì?
calore (danh từ) nghĩa là hơi nóng.
calore là giống đực hay giống cái?
calore là danh từ giống đực: il calore, số nhiều i calori.