TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈlo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calore · số nhiều: i calori

calore nghĩa là hơi nóng.

Nghĩa của calore

Danh từ · giống đực

  1. Hơi nóng.

Họ từ của calore

Câu ví dụ với calore

  • Il suo sorriso trasmetteva calore e amichevolezza. Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ warmth; heat; fervour; glow

Câu hỏi thường gặp

calore nghĩa là gì?

calore (danh từ) nghĩa là hơi nóng.

calore là giống đực hay giống cái?

calore là danh từ giống đực: il calore, số nhiều i calori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.