TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calzoni

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calzoni

calzoni nghĩa là quần lót dài, quần.

Nghĩa của calzoni

Danh từ · giống đực

  1. Quần lót dài, quần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calzoni

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trousers, pants

Câu hỏi thường gặp

calzoni nghĩa là gì?

calzoni (danh từ) nghĩa là quần lót dài, quần.

calzoni là giống đực hay giống cái?

calzoni là danh từ giống đực: il calzoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.