TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cammello

danh từ giống đực
/kamˈmɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cammello · số nhiều: i cammelli

cammello nghĩa là lạc đà.

Nghĩa của cammello

Danh từ · giống đực

  1. Lạc đà.

Họ từ của cammello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ camel; a camel overcoat

Câu hỏi thường gặp

cammello nghĩa là gì?

cammello (danh từ) nghĩa là lạc đà.

cammello là giống đực hay giống cái?

cammello là danh từ giống đực: il cammello, số nhiều i cammelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.