TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camola

danh từ giống cái
/ˈka.mo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la camola · số nhiều: le camole

camola nghĩa là ngài, bướm đêm.

Nghĩa của camola

Danh từ · giống cái

  1. Ngài, bướm đêm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moth, clothes moth; woodworm

Câu hỏi thường gặp

camola nghĩa là gì?

camola (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.

camola là giống đực hay giống cái?

camola là danh từ giống cái: la camola, số nhiều le camole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.