tarma
danh từ giống cái
/ˈtar.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tarma · số nhiều: le tarme
tarma nghĩa là ngài, bướm đêm.
Nghĩa của tarma
Danh từ · giống cái
- Ngài, bướm đêm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moth, clothes moth
Câu hỏi thường gặp
tarma nghĩa là gì?
tarma (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.
tarma là giống đực hay giống cái?
tarma là danh từ giống cái: la tarma, số nhiều le tarme.