TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tarma

danh từ giống cái
/ˈtar.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tarma · số nhiều: le tarme

tarma nghĩa là ngài, bướm đêm.

Nghĩa của tarma

Danh từ · giống cái

  1. Ngài, bướm đêm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarma

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moth, clothes moth

Câu hỏi thường gặp

tarma nghĩa là gì?

tarma (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.

tarma là giống đực hay giống cái?

tarma là danh từ giống cái: la tarma, số nhiều le tarme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.