TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tignola

danh từ giống cái
/tiɲˈɲo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tignola · số nhiều: le tignole

tignola nghĩa là ngài, bướm đêm.

Nghĩa của tignola

Danh từ · giống cái

  1. Ngài, bướm đêm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tignola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moth, harvest mite, harvest bug

Câu hỏi thường gặp

tignola nghĩa là gì?

tignola (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.

tignola là giống đực hay giống cái?

tignola là danh từ giống cái: la tignola, số nhiều le tignole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.