tignola
danh từ giống cái
/tiɲˈɲo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tignola · số nhiều: le tignole
tignola nghĩa là ngài, bướm đêm.
Nghĩa của tignola
Danh từ · giống cái
- Ngài, bướm đêm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tignola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moth, harvest mite, harvest bug
Câu hỏi thường gặp
tignola nghĩa là gì?
tignola (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.
tignola là giống đực hay giống cái?
tignola là danh từ giống cái: la tignola, số nhiều le tignole.