TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capoccia

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capoccia · số nhiều: i capocci

capoccia nghĩa là người giám sát.

Nghĩa của capoccia

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Người giám sát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capoccia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head of the family, especially a farmhouse family; overseer of agricultural labourers; ringleader; wife of the head of a farmouse family; head

Câu hỏi thường gặp

capoccia nghĩa là gì?

capoccia (danh từ) nghĩa là người giám sát.

capoccia là giống đực hay giống cái?

capoccia là danh từ giống đực: il capoccia, số nhiều i capocci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.