capoccia
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capoccia · số nhiều: i capocci
capoccia nghĩa là người giám sát.
Nghĩa của capoccia
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Người giám sát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capoccia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head of the family, especially a farmhouse family; overseer of agricultural labourers; ringleader; wife of the head of a farmouse family; head
Câu hỏi thường gặp
capoccia nghĩa là gì?
capoccia (danh từ) nghĩa là người giám sát.
capoccia là giống đực hay giống cái?
capoccia là danh từ giống đực: il capoccia, số nhiều i capocci.