TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carnagione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carnagione · số nhiều: le carnagioni

carnagione nghĩa là nước da.

Nghĩa của carnagione

Danh từ · giống cái

  1. Nước da.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnagione

Đồng nghĩa

Họ từ của carnagione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ complexion (appearance of the skin on the face); carnation

Câu hỏi thường gặp

carnagione nghĩa là gì?

carnagione (danh từ) nghĩa là nước da.

carnagione là giống đực hay giống cái?

carnagione là danh từ giống cái: la carnagione, số nhiều le carnagioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.