carnagione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carnagione · số nhiều: le carnagioni
carnagione nghĩa là nước da.
Nghĩa của carnagione
Danh từ · giống cái
- Nước da.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnagione
Đồng nghĩa
Họ từ của carnagione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ complexion (appearance of the skin on the face); carnation
Câu hỏi thường gặp
carnagione nghĩa là gì?
carnagione (danh từ) nghĩa là nước da.
carnagione là giống đực hay giống cái?
carnagione là danh từ giống cái: la carnagione, số nhiều le carnagioni.