TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carnefice

danh từ giống đực
/karˈne.fi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carnefice · số nhiều: i carnefici

carnefice nghĩa là người hành hình, đao phủ.

Nghĩa của carnefice

Danh từ · giống đực

  1. Người hành hình, đao phủ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnefice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ executioner; torturer, tormentor, persecutor; victimizer, brutal murderer; hangman

Câu hỏi thường gặp

carnefice nghĩa là gì?

carnefice (danh từ) nghĩa là người hành hình, đao phủ.

carnefice là giống đực hay giống cái?

carnefice là danh từ giống đực: il carnefice, số nhiều i carnefici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.