TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carpa

danh từ giống cái
/ˈkar.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carpa · số nhiều: le carpe

carpa nghĩa là cá chép.

Nghĩa của carpa

Danh từ · giống cái

  1. Cá chép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carpa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carp (fish)

Câu hỏi thường gặp

carpa nghĩa là gì?

carpa (danh từ) nghĩa là cá chép.

carpa là giống đực hay giống cái?

carpa là danh từ giống cái: la carpa, số nhiều le carpe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.