carrucola
danh từ giống cái
/karˈru.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carrucola · số nhiều: le carrucole
carrucola nghĩa là ròng rọc.
Nghĩa của carrucola
Danh từ · giống cái
- Ròng rọc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrucola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pulley
Câu hỏi thường gặp
carrucola nghĩa là gì?
carrucola (danh từ) nghĩa là ròng rọc.
carrucola là giống đực hay giống cái?
carrucola là danh từ giống cái: la carrucola, số nhiều le carrucole.