TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carrucola

danh từ giống cái
/karˈru.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carrucola · số nhiều: le carrucole

carrucola nghĩa là ròng rọc.

Nghĩa của carrucola

Danh từ · giống cái

  1. Ròng rọc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrucola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pulley

Câu hỏi thường gặp

carrucola nghĩa là gì?

carrucola (danh từ) nghĩa là ròng rọc.

carrucola là giống đực hay giống cái?

carrucola là danh từ giống cái: la carrucola, số nhiều le carrucole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.