TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cascare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kasˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

cascare nghĩa là ngã, té, rớt.

Nghĩa của cascare

Động từ

  1. Thân mật Ngã, té, rớt, rơi.

Chia động từ cascare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: cascatoDanh động từ: cascando

Hiện tại presente

  • io casco
  • tu caschi
  • lui/lei casca
  • noi caschiamo
  • voi cascate
  • loro cascano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono cascato/a
  • tu sei cascato/a
  • lui/lei è cascato/a
  • noi siamo cascati/e
  • voi siete cascati/e
  • loro sono cascati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cascavo
  • tu cascavi
  • lui/lei cascava
  • noi cascavamo
  • voi cascavate
  • loro cascavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cascai
  • tu cascasti
  • lui/lei cascò
  • noi cascammo
  • voi cascaste
  • loro cascarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cascherò
  • tu cascherai
  • lui/lei cascherà
  • noi cascheremo
  • voi cascherete
  • loro cascheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cascherei
  • tu cascheresti
  • lui/lei cascherebbe
  • noi cascheremmo
  • voi caschereste
  • loro cascherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io caschi
  • che tu caschi
  • che lui/lei caschi
  • che noi caschiamo
  • che voi caschiate
  • che loro caschino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cascassi
  • che tu cascassi
  • che lui/lei cascasse
  • che noi cascassimo
  • che voi cascaste
  • che loro cascassero

Mệnh lệnh imperativo

  • casca! (tu)
  • caschi! (lei)
  • caschiamo! (noi)
  • cascate! (voi)
  • caschino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cascare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall

Câu hỏi thường gặp

cascare nghĩa là gì?

cascare (động từ) nghĩa là ngã, té, rớt.

Chia động từ cascare ở thì hiện tại thế nào?

io casco, tu caschi, lui/lei casca, noi caschiamo, voi cascate, loro cascano. Phân từ quá khứ: cascato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.