TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cascata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kasˈka.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cascata · số nhiều: le cascate

cascata nghĩa là thác nước, thác.

Nghĩa của cascata

Danh từ · giống cái

  1. Thác nước.
  2. Thác.

Họ từ của cascata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cascade, waterfall; fall; cascade (hairpiece for women)

Câu hỏi thường gặp

cascata nghĩa là gì?

cascata (danh từ) nghĩa là thác nước, thác.

cascata là giống đực hay giống cái?

cascata là danh từ giống cái: la cascata, số nhiều le cascate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.