cascata
/kasˈka.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cascata · số nhiều: le cascate
cascata nghĩa là thác nước, thác.
Nghĩa của cascata
Danh từ · giống cái
- Thác nước.
- Thác.
Họ từ của cascata
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cascade, waterfall; fall; cascade (hairpiece for women)
Câu hỏi thường gặp
cascata nghĩa là gì?
cascata (danh từ) nghĩa là thác nước, thác.
cascata là giống đực hay giống cái?
cascata là danh từ giống cái: la cascata, số nhiều le cascate.