TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castagno

danh từ giống đực
/kasˈtaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il castagno · số nhiều: i castagni

castagno nghĩa là cây dẻ.

Nghĩa của castagno

Danh từ · giống đực

  1. Cây dẻ.

Họ từ của castagno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chestnut tree; chestnut wood

Câu hỏi thường gặp

castagno nghĩa là gì?

castagno (danh từ) nghĩa là cây dẻ.

castagno là giống đực hay giống cái?

castagno là danh từ giống đực: il castagno, số nhiều i castagni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.