TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

censire

/t͡ʃenˈsi.re/ giọng máy của trình duyệt

censire nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.

Nghĩa của censire

Động từ

  1. Điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.

Chia động từ censire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: censitoDanh động từ: censendo

Hiện tại presente

  • io censisco
  • tu censisci
  • lui/lei censisce
  • noi censiamo
  • voi censite
  • loro censiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho censito
  • tu hai censito
  • lui/lei ha censito
  • noi abbiamo censito
  • voi avete censito
  • loro hanno censito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io censivo
  • tu censivi
  • lui/lei censiva
  • noi censivamo
  • voi censivate
  • loro censivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io censii
  • tu censisti
  • lui/lei censì
  • noi censimmo
  • voi censiste
  • loro censirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io censirò
  • tu censirai
  • lui/lei censirà
  • noi censiremo
  • voi censirete
  • loro censiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io censirei
  • tu censiresti
  • lui/lei censirebbe
  • noi censiremmo
  • voi censireste
  • loro censirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io censisca
  • che tu censisca
  • che lui/lei censisca
  • che noi censiamo
  • che voi censiate
  • che loro censiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io censissi
  • che tu censissi
  • che lui/lei censisse
  • che noi censissimo
  • che voi censiste
  • che loro censissero

Mệnh lệnh imperativo

  • censisci! (tu)
  • censisca! (lei)
  • censiamo! (noi)
  • censite! (voi)
  • censiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của censire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take a census of; to register a property in the land registry; to make an inventory

Câu hỏi thường gặp

censire nghĩa là gì?

censire (động từ) nghĩa là điều tra dân số, thống kê dân số, kiểm kê dân số.

Chia động từ censire ở thì hiện tại thế nào?

io censisco, tu censisci, lui/lei censisce, noi censiamo, voi censite, loro censiscono. Phân từ quá khứ: censito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.