centopelle
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centopelle
centopelle nghĩa là dạ lá sách.
Nghĩa của centopelle
Danh từ · giống đực
- Dạ lá sách.
Họ từ của centopelle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tripe (from the stomachs of a ruminant); omasum
Câu hỏi thường gặp
centopelle nghĩa là gì?
centopelle (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.
centopelle là giống đực hay giống cái?
centopelle là danh từ giống đực: il centopelle.