TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centopelle

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il centopelle

centopelle nghĩa là dạ lá sách.

Nghĩa của centopelle

Danh từ · giống đực

  1. Dạ lá sách.

Họ từ của centopelle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tripe (from the stomachs of a ruminant); omasum

Câu hỏi thường gặp

centopelle nghĩa là gì?

centopelle (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.

centopelle là giống đực hay giống cái?

centopelle là danh từ giống đực: il centopelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.