TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omaso

danh từ giống đực
/oˈma.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omaso · số nhiều: gli omasi

omaso nghĩa là dạ lá sách.

Nghĩa của omaso

Danh từ · giống đực

  1. Dạ lá sách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omaso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ omasum

Câu hỏi thường gặp

omaso nghĩa là gì?

omaso (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.

omaso là giống đực hay giống cái?

omaso là danh từ giống đực: l'omaso, số nhiều gli omasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.