foglietto
danh từ giống đực
/foʎˈʎet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il foglietto · số nhiều: i foglietti
foglietto nghĩa là dạ lá sách.
Nghĩa của foglietto
Danh từ · giống đực
- Dạ lá sách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foglietto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leaflet, slip; omasum
Câu hỏi thường gặp
foglietto nghĩa là gì?
foglietto (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.
foglietto là giống đực hay giống cái?
foglietto là danh từ giống đực: il foglietto, số nhiều i foglietti.