TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foglietto

danh từ giống đực
/foʎˈʎet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il foglietto · số nhiều: i foglietti

foglietto nghĩa là dạ lá sách.

Nghĩa của foglietto

Danh từ · giống đực

  1. Dạ lá sách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foglietto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leaflet, slip; omasum

Câu hỏi thường gặp

foglietto nghĩa là gì?

foglietto (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.

foglietto là giống đực hay giống cái?

foglietto là danh từ giống đực: il foglietto, số nhiều i foglietti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.