TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cenuro

danh từ giống đực
/t͡ʃeˈnu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cenuro · số nhiều: i cenuri

cenuro nghĩa là sán.

Nghĩa của cenuro

Danh từ · giống đực

  1. Sán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cenuro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tapeworm

Câu hỏi thường gặp

cenuro nghĩa là gì?

cenuro (danh từ) nghĩa là sán.

cenuro là giống đực hay giống cái?

cenuro là danh từ giống đực: il cenuro, số nhiều i cenuri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.