cenuro
danh từ giống đực
/t͡ʃeˈnu.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cenuro · số nhiều: i cenuri
cenuro nghĩa là sán.
Nghĩa của cenuro
Danh từ · giống đực
- Sán.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cenuro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tapeworm
Câu hỏi thường gặp
cenuro nghĩa là gì?
cenuro (danh từ) nghĩa là sán.
cenuro là giống đực hay giống cái?
cenuro là danh từ giống đực: il cenuro, số nhiều i cenuri.