TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cesello

danh từ giống đực
/t͡ʃeˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cesello · số nhiều: i ceselli

cesello nghĩa là cái đục.

Nghĩa của cesello

Danh từ · giống đực

  1. Cái đục.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesello

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chisel

Câu hỏi thường gặp

cesello nghĩa là gì?

cesello (danh từ) nghĩa là cái đục.

cesello là giống đực hay giống cái?

cesello là danh từ giống đực: il cesello, số nhiều i ceselli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.