cesello
danh từ giống đực
/t͡ʃeˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cesello · số nhiều: i ceselli
cesello nghĩa là cái đục.
Nghĩa của cesello
Danh từ · giống đực
- Cái đục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesello
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chisel
Câu hỏi thường gặp
cesello nghĩa là gì?
cesello (danh từ) nghĩa là cái đục.
cesello là giống đực hay giống cái?
cesello là danh từ giống đực: il cesello, số nhiều i ceselli.