TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scalpello

danh từ giống đực
/skalˈpɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scalpello · số nhiều: gli scalpelli

scalpello nghĩa là cái đục, dao mổ.

Nghĩa của scalpello

Danh từ · giống đực

  1. Cái đục.
  2. Dao mổ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalpello

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chisel; scalpel

Câu hỏi thường gặp

scalpello nghĩa là gì?

scalpello (danh từ) nghĩa là cái đục, dao mổ.

scalpello là giống đực hay giống cái?

scalpello là danh từ giống đực: lo scalpello, số nhiều gli scalpelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.