TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cetra

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃe.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cetra · số nhiều: le cetre

cetra nghĩa là đàn tranh.

Nghĩa của cetra

Danh từ · giống cái

  1. Đàn tranh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cetra

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zither; lyre

Câu hỏi thường gặp

cetra nghĩa là gì?

cetra (danh từ) nghĩa là đàn tranh.

cetra là giống đực hay giống cái?

cetra là danh từ giống cái: la cetra, số nhiều le cetre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.