cetra
danh từ giống cái
/ˈt͡ʃe.tra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cetra · số nhiều: le cetre
cetra nghĩa là đàn tranh.
Nghĩa của cetra
Danh từ · giống cái
- Đàn tranh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cetra
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zither; lyre
Câu hỏi thường gặp
cetra nghĩa là gì?
cetra (danh từ) nghĩa là đàn tranh.
cetra là giống đực hay giống cái?
cetra là danh từ giống cái: la cetra, số nhiều le cetre.