TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiara

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkja.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiara · số nhiều: le chiare

chiara nghĩa là lòng trắng.

Cũng là một dạng biến đổi của chiaro — Rõ, rõ ràng.

Nghĩa của chiara

Danh từ · giống cái

  1. Lòng trắng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiara

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ egg white

Câu hỏi thường gặp

chiara nghĩa là gì?

chiara (danh từ) nghĩa là lòng trắng.

chiara là giống đực hay giống cái?

chiara là danh từ giống cái: la chiara, số nhiều le chiare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.