chiassoso
/kjasˈso.zo/ giọng máy của trình duyệt
chiassoso nghĩa là ầm ầm.
Nghĩa của chiassoso
Tính từ
- Ầm ầm.
Dạng từ của chiassoso
| Giống cái số ít | chiassosa |
| Giống đực số nhiều | chiassosi |
| Giống cái số nhiều | chiassose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiassoso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ loud, noisy; gaudy, loud
Câu hỏi thường gặp
chiassoso nghĩa là gì?
chiassoso (tính từ) nghĩa là ầm ầm.