chifel
danh từ giống đực
/ˈki.fel/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chifel
chifel nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.
Nghĩa của chifel
Danh từ · giống đực
- Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.
Họ từ của chifel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kipfel (crescent-shaped biscuit or bread roll from Trentino); croissant
Câu hỏi thường gặp
chifel nghĩa là gì?
chifel (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.
chifel là giống đực hay giống cái?
chifel là danh từ giống đực: il chifel.