TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chifer

danh từ giống đực
/ˈki.fer/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chifer

chifer nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.

Nghĩa của chifer

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chifer

Đồng nghĩa

Họ từ của chifer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kipfel; croissant

Câu hỏi thường gặp

chifer nghĩa là gì?

chifer (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh con cua.

chifer là giống đực hay giống cái?

chifer là danh từ giống đực: il chifer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.