ciano
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃa.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciano · số nhiều: i ciani
ciano nghĩa là xanh lơ.
Nghĩa của ciano
Danh từ · giống đực
- Xanh lơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciano
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cornflower (plant); cyan (color/colour); blueprint, cyanotype; cyanogen
- Tiền tố cyano-
Câu hỏi thường gặp
ciano nghĩa là gì?
ciano (danh từ) nghĩa là xanh lơ.
ciano là giống đực hay giống cái?
ciano là danh từ giống đực: il ciano, số nhiều i ciani.