TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciano

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciano · số nhiều: i ciani

ciano nghĩa là xanh lơ.

Nghĩa của ciano

Danh từ · giống đực

  1. Xanh lơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cornflower (plant); cyan (color/colour); blueprint, cyanotype; cyanogen
  • Tiền tố cyano-

Câu hỏi thường gặp

ciano nghĩa là gì?

ciano (danh từ) nghĩa là xanh lơ.

ciano là giống đực hay giống cái?

ciano là danh từ giống đực: il ciano, số nhiều i ciani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.