TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cintare

/t͡ʃinˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

cintare nghĩa là bao vây.

Nghĩa của cintare

Động từ

  1. Bao vây.

Chia động từ cintare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cintatoDanh động từ: cintando

Hiện tại presente

  • io cinto
  • tu cinti
  • lui/lei cinta
  • noi cintiamo
  • voi cintate
  • loro cintano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cintato
  • tu hai cintato
  • lui/lei ha cintato
  • noi abbiamo cintato
  • voi avete cintato
  • loro hanno cintato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cintavo
  • tu cintavi
  • lui/lei cintava
  • noi cintavamo
  • voi cintavate
  • loro cintavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cintai
  • tu cintasti
  • lui/lei cintò
  • noi cintammo
  • voi cintaste
  • loro cintarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cinterò
  • tu cinterai
  • lui/lei cinterà
  • noi cinteremo
  • voi cinterete
  • loro cinteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cinterei
  • tu cinteresti
  • lui/lei cinterebbe
  • noi cinteremmo
  • voi cintereste
  • loro cinterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cinti
  • che tu cinti
  • che lui/lei cinti
  • che noi cintiamo
  • che voi cintiate
  • che loro cintino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cintassi
  • che tu cintassi
  • che lui/lei cintasse
  • che noi cintassimo
  • che voi cintaste
  • che loro cintassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cinta! (tu)
  • cinti! (lei)
  • cintiamo! (noi)
  • cintate! (voi)
  • cintino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cintare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enclose, wrap up, wear, bear

Câu hỏi thường gặp

cintare nghĩa là gì?

cintare (động từ) nghĩa là bao vây.

Chia động từ cintare ở thì hiện tại thế nào?

io cinto, tu cinti, lui/lei cinta, noi cintiamo, voi cintate, loro cintano. Phân từ quá khứ: cintato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.