TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciucciotto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciucciotto · số nhiều: i ciucciotti

ciucciotto nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.

Nghĩa của ciucciotto

Danh từ · giống đực

  1. Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciucciotto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dummy, pacifier

Câu hỏi thường gặp

ciucciotto nghĩa là gì?

ciucciotto (danh từ) nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.

ciucciotto là giống đực hay giống cái?

ciucciotto là danh từ giống đực: il ciucciotto, số nhiều i ciucciotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.