ciucciotto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciucciotto · số nhiều: i ciucciotti
ciucciotto nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.
Nghĩa của ciucciotto
Danh từ · giống đực
- Núm vú giả, ti giả, tu ti.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciucciotto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dummy, pacifier
Câu hỏi thường gặp
ciucciotto nghĩa là gì?
ciucciotto (danh từ) nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.
ciucciotto là giống đực hay giống cái?
ciucciotto là danh từ giống đực: il ciucciotto, số nhiều i ciucciotti.