TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciuccio

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃut.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ciuccio · số nhiều: i ciucci

ciuccio nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.

Nghĩa của ciuccio

Danh từ · giống đực

  1. Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciuccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dummy (for a baby), pacifier; donkey

Câu hỏi thường gặp

ciuccio nghĩa là gì?

ciuccio (danh từ) nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.

ciuccio là giống đực hay giống cái?

ciuccio là danh từ giống đực: il ciuccio, số nhiều i ciucci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.