ciuccio
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃut.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ciuccio · số nhiều: i ciucci
ciuccio nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.
Nghĩa của ciuccio
Danh từ · giống đực
- Núm vú giả, ti giả, tu ti.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciuccio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dummy (for a baby), pacifier; donkey
Câu hỏi thường gặp
ciuccio nghĩa là gì?
ciuccio (danh từ) nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.
ciuccio là giống đực hay giống cái?
ciuccio là danh từ giống đực: il ciuccio, số nhiều i ciucci.