civetta
danh từ giống cái
/t͡ʃiˈvet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la civetta · số nhiều: le civette
civetta nghĩa là cú.
Nghĩa của civetta
Danh từ · giống cái
- Cú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với civetta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owl; owlet; the little owl; flirt, coquette; poster; headline
Câu hỏi thường gặp
civetta nghĩa là gì?
civetta (danh từ) nghĩa là cú.
civetta là giống đực hay giống cái?
civetta là danh từ giống cái: la civetta, số nhiều le civette.