TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gufo

danh từ giống đực
/ˈɡu.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gufo · số nhiều: i gufi

gufo nghĩa là cú.

Nghĩa của gufo

Danh từ · giống đực

  1. Cú.

Cụm từ, thành ngữ với gufo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ owl (order Strigiformes)

Câu hỏi thường gặp

gufo nghĩa là gì?

gufo (danh từ) nghĩa là cú.

gufo là giống đực hay giống cái?

gufo là danh từ giống đực: il gufo, số nhiều i gufi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.