TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cocktail

danh từ giống đực
/ˈkɔk.tel/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cocktail

cocktail nghĩa là cốc-tai.

Nghĩa của cocktail

Danh từ · giống đực

  1. Cốc-tai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocktail

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cocktail; cocktail party

Câu hỏi thường gặp

cocktail nghĩa là gì?

cocktail (danh từ) nghĩa là cốc-tai.

cocktail là giống đực hay giống cái?

cocktail là danh từ giống đực: il cocktail.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.