TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colino

danh từ giống đực
/koˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colino · số nhiều: i colini

colino nghĩa là giá lọc.

Nghĩa của colino

Danh từ · giống đực

  1. Giá lọc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strainer, colander; Used other than figuratively or idiomatically: diminutive of colo.

Câu hỏi thường gặp

colino nghĩa là gì?

colino (danh từ) nghĩa là giá lọc.

colino là giống đực hay giống cái?

colino là danh từ giống đực: il colino, số nhiều i colini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.