TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concussione

danh từ giống cái
/kon.kusˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la concussione · số nhiều: le concussioni

concussione nghĩa là sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ.

Nghĩa của concussione

Danh từ · giống cái

  1. Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.
  2. Sự ăn hối lộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concussione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exaction, extortion, bribery, misappropriation; a violent shake

Câu hỏi thường gặp

concussione nghĩa là gì?

concussione (danh từ) nghĩa là sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ.

concussione là giống đực hay giống cái?

concussione là danh từ giống cái: la concussione, số nhiều le concussioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.