concussione
danh từ giống cái
/kon.kusˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la concussione · số nhiều: le concussioni
concussione nghĩa là sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ.
Nghĩa của concussione
Danh từ · giống cái
- Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.
- Sự ăn hối lộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concussione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exaction, extortion, bribery, misappropriation; a violent shake
Câu hỏi thường gặp
concussione nghĩa là gì?
concussione (danh từ) nghĩa là sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc, sự ăn hối lộ.
concussione là giống đực hay giống cái?
concussione là danh từ giống cái: la concussione, số nhiều le concussioni.