TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confidare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.fiˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của confidare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confide something to someone; to have confidence (in)

Chia động từ confidare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: confidatoDanh động từ: confidando

Hiện tại presente

  • io confido
  • tu confidi
  • lui/lei confida
  • noi confidiamo
  • voi confidate
  • loro confidano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho confidato
  • tu hai confidato
  • lui/lei ha confidato
  • noi abbiamo confidato
  • voi avete confidato
  • loro hanno confidato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io confidavo
  • tu confidavi
  • lui/lei confidava
  • noi confidavamo
  • voi confidavate
  • loro confidavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io confidai
  • tu confidasti
  • lui/lei confidò
  • noi confidammo
  • voi confidaste
  • loro confidarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io confiderò
  • tu confiderai
  • lui/lei confiderà
  • noi confideremo
  • voi confiderete
  • loro confideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io confiderei
  • tu confideresti
  • lui/lei confiderebbe
  • noi confideremmo
  • voi confidereste
  • loro confiderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io confidi
  • che tu confidi
  • che lui/lei confidi
  • che noi confidiamo
  • che voi confidiate
  • che loro confidino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io confidassi
  • che tu confidassi
  • che lui/lei confidasse
  • che noi confidassimo
  • che voi confidaste
  • che loro confidassero

Mệnh lệnh imperativo

  • confida! (tu)
  • confidi! (lei)
  • confidiamo! (noi)
  • confidate! (voi)
  • confidino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của confidare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ confidare ở thì hiện tại thế nào?

io confido, tu confidi, lui/lei confida, noi confidiamo, voi confidate, loro confidano. Phân từ quá khứ: confidato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.