TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confrontare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.fronˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của confrontare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compare; to collate; to confront; to equate

Chia động từ confrontare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: confrontatoDanh động từ: confrontando

Hiện tại presente

  • io confronto
  • tu confronti
  • lui/lei confronta
  • noi confrontiamo
  • voi confrontate
  • loro confrontano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho confrontato
  • tu hai confrontato
  • lui/lei ha confrontato
  • noi abbiamo confrontato
  • voi avete confrontato
  • loro hanno confrontato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io confrontavo
  • tu confrontavi
  • lui/lei confrontava
  • noi confrontavamo
  • voi confrontavate
  • loro confrontavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io confrontai
  • tu confrontasti
  • lui/lei confrontò
  • noi confrontammo
  • voi confrontaste
  • loro confrontarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io confronterò
  • tu confronterai
  • lui/lei confronterà
  • noi confronteremo
  • voi confronterete
  • loro confronteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io confronterei
  • tu confronteresti
  • lui/lei confronterebbe
  • noi confronteremmo
  • voi confrontereste
  • loro confronterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io confronti
  • che tu confronti
  • che lui/lei confronti
  • che noi confrontiamo
  • che voi confrontiate
  • che loro confrontino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io confrontassi
  • che tu confrontassi
  • che lui/lei confrontasse
  • che noi confrontassimo
  • che voi confrontaste
  • che loro confrontassero

Mệnh lệnh imperativo

  • confronta! (tu)
  • confronti! (lei)
  • confrontiamo! (noi)
  • confrontate! (voi)
  • confrontino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của confrontare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ confrontare ở thì hiện tại thế nào?

io confronto, tu confronti, lui/lei confronta, noi confrontiamo, voi confrontate, loro confrontano. Phân từ quá khứ: confrontato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.