TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criniera

danh từ giống cái
/kriˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la criniera · số nhiều: le criniere

criniera nghĩa là bờm.

Nghĩa của criniera

Danh từ · giống cái

  1. Bờm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criniera

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mane (of a horse, lion etc.); crest

Câu hỏi thường gặp

criniera nghĩa là gì?

criniera (danh từ) nghĩa là bờm.

criniera là giống đực hay giống cái?

criniera là danh từ giống cái: la criniera, số nhiều le criniere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.