criniera
danh từ giống cái
/kriˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la criniera · số nhiều: le criniere
criniera nghĩa là bờm.
Nghĩa của criniera
Danh từ · giống cái
- Bờm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criniera
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mane (of a horse, lion etc.); crest
Câu hỏi thường gặp
criniera nghĩa là gì?
criniera (danh từ) nghĩa là bờm.
criniera là giống đực hay giống cái?
criniera là danh từ giống cái: la criniera, số nhiều le criniere.