TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giubba

danh từ giống cái
/ˈd͡ʒub.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giubba · số nhiều: le giubbe

giubba nghĩa là áo bành tô, áo khoác.

Nghĩa của giubba

Danh từ · giống cái

  1. Áo bành tô, áo khoác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giubba

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mane (of a lion); mane (of an animal); tunic; an overgarment made of padded leather; a kind of male garment; field jacket; a jockey's jacket; dress coat

Câu hỏi thường gặp

giubba nghĩa là gì?

giubba (danh từ) nghĩa là áo bành tô, áo khoác.

giubba là giống đực hay giống cái?

giubba là danh từ giống cái: la giubba, số nhiều le giubbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.