crisopea
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la crisopea · số nhiều: le crisopee
crisopea nghĩa là hòn đá phù thủy, đá tạo vàng.
Nghĩa của crisopea
Danh từ · giống cái
- Hòn đá phù thủy, đá tạo vàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crisopea
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chrysopoeia, philosopher's stone
Câu hỏi thường gặp
crisopea nghĩa là gì?
crisopea (danh từ) nghĩa là hòn đá phù thủy, đá tạo vàng.
crisopea là giống đực hay giống cái?
crisopea là danh từ giống cái: la crisopea, số nhiều le crisopee.