TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cucù

danh từ giống đực
/kuˈku/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cucù

cucù nghĩa là chim cu, cu cu, cúc cu.

Nghĩa của cucù

Danh từ · giống đực

  1. Chim cu, cu cu, cúc cu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cucù

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cuckoo (bird)
  • Thán từ peekaboo!

Câu hỏi thường gặp

cucù nghĩa là gì?

cucù (danh từ) nghĩa là chim cu, cu cu, cúc cu.

cucù là giống đực hay giống cái?

cucù là danh từ giống đực: il cucù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.