cucù
danh từ giống đực
/kuˈku/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cucù
cucù nghĩa là chim cu, cu cu, cúc cu.
Nghĩa của cucù
Danh từ · giống đực
- Chim cu, cu cu, cúc cu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cucù
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuckoo (bird)
- Thán từ peekaboo!
Câu hỏi thường gặp
cucù nghĩa là gì?
cucù (danh từ) nghĩa là chim cu, cu cu, cúc cu.
cucù là giống đực hay giống cái?
cucù là danh từ giống đực: il cucù.